40122079ĐVT: chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: › Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:

Mã HS 40122079Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là lốp cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng, được thiết kế để lắp cho các loại xe khác nhau thuộc Chương 87, không bao gồm xe buýt hoặc xe tải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40122079 là gì?

Đây là lốp xe đã qua sử dụng, có cấu tạo bơm hơi, làm từ cao su, phục vụ cho nhu cầu thay thế hoặc tái sử dụng trên các phương tiện vận tải. Sản phẩm này thuộc nhóm 4012, bao gồm các loại lốp đã qua sử dụng hoặc đắp lại, nằm trong Chương 40 chuyên về cao su và các sản phẩm từ cao su.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ tình trạng là lốp đã qua sử dụng, không phải lốp mới hoặc lốp đắp lại. Đồng thời, việc xác định loại phương tiện mà lốp này dùng cho, cụ thể là các xe thuộc Chương 87 nhưng không phải xe buýt hay xe tải, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm 4012.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40122079

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40122079 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
12,7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
*
VN_LAO
20

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40122079

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40122079

Thuế nhập khẩu mã HS 40122079 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40122079 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40122079 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40122079) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40122079 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40122079 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40122079 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40122079 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40122079 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.