40129014ĐVT: kg/chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác: › Lốp đặc:

Mã HS 40129014Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm và chiều rộng không quá 450 mm là loại lốp được thiết kế để chịu tải trọng lớn và chống thủng, thường dùng cho các phương tiện công nghiệp chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40129014 là gì?

Đây là loại lốp được làm hoàn toàn bằng cao su đặc, không chứa khí nén bên trong, mang lại độ bền cao và khả năng vận hành ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Chúng thường được lắp đặt trên xe nâng, xe xúc, xe công nghiệp hoặc các thiết bị chuyên dụng khác đòi hỏi sự chắc chắn và khả năng chống chịu va đập. Mặt hàng này thuộc nhóm 4012, bao gồm các loại lốp cao su, và nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến cấu tạo vật lý là lốp đặc, không phải lốp hơi đã qua sử dụng hay đắp lại. Các thông số kỹ thuật về kích thước như đường kính ngoài trên 250 mm và chiều rộng không quá 450 mm là yếu tố then chốt để xác định mã HS cụ thể này. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại lốp đặc có kích thước khác hoặc lốp nửa đặc, đảm bảo tính chính xác trong khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40129014

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40129014 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
*
VN_LAO
5

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40129014

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40129014

Thuế nhập khẩu mã HS 40129014 (Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40129014 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40129014 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm (mã HS 40129014) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40129014 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40129014 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40129014 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40129014 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40129014 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.