40129019ĐVT: kg/chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác: › Lốp đặc:

Mã HS 40129019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lốp đặc bằng cao su, thuộc phân nhóm 'loại khác', là loại lốp được thiết kế không có ruột hơi, chuyên dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống thủng tuyệt đối. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40129019 là gì?

Lốp đặc bằng cao su có cấu tạo nguyên khối, không cần bơm hơi, mang lại khả năng chống thủng vượt trội và độ bền cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trên các loại xe nâng, xe công nghiệp, thiết bị sân bay, hoặc các loại xe chuyên dụng khác, nơi rủi ro thủng lốp là cao và yêu cầu tải trọng lớn. Mặt hàng này nằm trong Chương 40, bao gồm các sản phẩm từ cao su, và cụ thể hơn là nhóm 4012, đề cập đến các loại lốp cao su.

Khi phân loại các sản phẩm thuộc phân nhóm 'loại khác' này, điều quan trọng là xác định rõ chúng là lốp đặc hoàn toàn, khác biệt với lốp bơm hơi hay lốp nửa đặc. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào cấu tạo vật lý nguyên khối, thành phần vật liệu cao su, và đặc tính kỹ thuật không yêu cầu áp suất khí. Cần lưu ý phân biệt với các loại hoa lốp hoặc lót vành, vốn cũng thuộc nhóm 4012 nhưng có công dụng và cấu trúc khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40129019

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40129019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40129019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40129019

Thuế nhập khẩu mã HS 40129019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40129019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40129019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40129019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40129019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40129019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40129019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40129019 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40129019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.