40129021ĐVT: kg/chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác: › Lốp nửa đặc:

Mã HS 40129021Chiều rộng không quá 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lốp nửa đặc bằng cao su, có chiều rộng không quá 450 mm, là một loại lốp được thiết kế để cung cấp sự ổn định và khả năng chịu tải cho các thiết bị chuyên dụng. Chúng được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu lốp bơm hơi hoàn toàn nhưng vẫn cần độ đàn hồi nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40129021 là gì?

Các loại lốp nửa đặc này thường được chế tạo từ cao su, mang lại độ bền và khả năng chống thủng cao, phù hợp cho các phương tiện hoạt động trong môi trường khắc nghiệt hoặc tốc độ thấp. Chúng khác biệt với lốp bơm hơi ở cấu trúc bên trong, không cần duy trì áp suất khí nén liên tục. Mặt hàng này nằm trong Chương 40, bao gồm các sản phẩm từ cao su, và thuộc nhóm 4012, chuyên về các loại lốp và phụ kiện liên quan.

Để phân loại chính xác lốp nửa đặc vào mã này, điều cốt yếu là xác định rõ ràng cấu trúc bên trong của lốp không phải là loại bơm hơi hoàn toàn, mà có phần lõi đặc hoặc bán đặc. Đồng thời, yếu tố kích thước chiều rộng của lốp không được vượt quá 450 mm là một tiêu chí định danh quan trọng. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết và cấu tạo vật lý của lốp sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại lốp đặc hoàn toàn hoặc lốp khí nén thông thường.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40129021

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40129021 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40129021

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40129021

Thuế nhập khẩu mã HS 40129021 (Chiều rộng không quá 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40129021 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40129021 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều rộng không quá 450 mm (mã HS 40129021) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40129021 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40129021 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40129021 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40129021 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40129021 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.