40129071ĐVT: kg/chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác: › Hoa lốp đắp lại:

Mã HS 40129071Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hoa lốp đắp lại là các dải cao su đã được xử lý để tái tạo bề mặt tiếp xúc với đường của lốp xe, nhằm kéo dài vòng đời sử dụng. Mã HS này phân loại cụ thể các hoa lốp đắp lại với đặc trưng về kích thước chiều rộng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40129071 là gì?

Sản phẩm này là một thành phần quan trọng trong ngành công nghiệp tái chế lốp, nơi các lốp xe đã mòn được phục hồi bằng cách gắn một lớp hoa lốp mới. Việc đắp lại hoa lốp giúp tiết kiệm chi phí và giảm thiểu lượng chất thải, góp phần bảo vệ môi trường. Các mặt hàng này thuộc nhóm 4012, chuyên về lốp cao su đã qua sử dụng, đắp lại, hoặc các phụ kiện liên quan, nằm trong Chương 40 của Biểu thuế, bao gồm cao su và các sản phẩm làm từ cao su.

Để đảm bảo phân loại chính xác vào mã 40129071, cần xác định rõ ràng đây là hoa lốp đã qua quá trình đắp lại và có chiều rộng tối đa là 450 mm. Cần lưu ý phân biệt mặt hàng này với các loại lốp xe nguyên chiếc, lốp chưa đắp lại, hoặc các bộ phận lốp khác không có đặc tính tái chế. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết về kích thước và bản chất vật liệu là yếu tố then chốt để áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40129071

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40129071 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40129071

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40129071

Thuế nhập khẩu mã HS 40129071 (Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40129071 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40129071 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) (mã HS 40129071) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40129071 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40129071 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40129071 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40129071 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40129071 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.