40129080ĐVT: kg/chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác:

Mã HS 40129080Lót vành

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lót vành là một bộ phận thiết yếu trong cấu tạo của bánh xe, đặc biệt là các loại xe sử dụng săm, có chức năng bảo vệ và tăng cường tuổi thọ cho săm xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40129080 là gì?

Lót vành, hay còn gọi là tấm lót vành, là một dải vật liệu bằng cao su hoặc polymer được đặt giữa săm và vành xe. Mục đích chính của nó là ngăn chặn săm bị cọ xát trực tiếp với các cạnh sắc nhọn của vành hoặc các đầu nan hoa, từ đó giảm thiểu nguy cơ thủng hoặc hư hại săm. Mặt hàng này được xếp vào nhóm 4012, bao gồm các sản phẩm cao su liên quan đến lốp xe đã qua sử dụng hoặc các bộ phận bổ trợ.

Để đảm bảo phân loại chính xác lót vành, việc xác định vật liệu cấu thành chủ yếu, thường là cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp, cùng với đặc tính kỹ thuật như độ dày, chiều rộng và khả năng chịu lực là rất quan trọng. Điều này giúp phân biệt lót vành với các bộ phận khác của lốp xe như săm (thường thuộc nhóm 4013) hay lốp ngoài (thuộc nhóm 4011), vốn có chức năng và cấu tạo hoàn toàn khác biệt trong hệ thống bánh xe.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40129080

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40129080 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40129080

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40129080

Thuế nhập khẩu mã HS 40129080 (Lót vành) là bao nhiêu?
Mã HS 40129080 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40129080 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lót vành (mã HS 40129080) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40129080 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40129080 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40129080 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40129080 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40129080 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.