40129090ĐVT: kg/chiếcNhóm 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác:

Mã HS 40129090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm những mặt hàng bằng cao su liên quan đến lốp xe hoặc các bộ phận lốp, không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm 4012. Chúng thường là các thành phần hoặc phụ kiện cao su có chức năng hỗ trợ hoặc bổ sung cho hệ thống lốp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40129090 là gì?

Mã 40129090 áp dụng cho các sản phẩm bằng cao su thuộc nhóm lốp xe và các bộ phận liên quan, nhưng không phải là lốp bơm hơi đã qua sử dụng, lốp đắp lại, lốp đặc, lốp nửa đặc, hoa lốp hay lót vành. Các mặt hàng này nằm trong Chương 40, chuyên về cao su và các sản phẩm từ cao su, phản ánh bản chất vật liệu chính của chúng. Chúng thường là các bộ phận nhỏ hơn hoặc các loại cao su chuyên dụng khác trong lĩnh vực này.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu chính là cao su, cùng với chức năng và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng rằng mặt hàng không thuộc bất kỳ phân loại cụ thể nào khác trong nhóm 4012 là yếu tố then chốt, dựa trên mô tả chi tiết của nhà sản xuất hoặc kết quả kiểm định vật lý. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm cao su khác có công dụng tương tự nhưng được phân loại ở mã chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40129090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40129090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
*
VN_LAO
5

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40129090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40129090

Thuế nhập khẩu mã HS 40129090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40129090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40129090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40129090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40129090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40129090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40129090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40129090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4012)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40129090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.