40151210ĐVT: kg/chiếcNhóm 4015

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: › Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:

Mã HS 40151210Bằng cao su tự nhiên lưu hóa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Găng tay y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y làm từ cao su tự nhiên lưu hóa là vật tư thiết yếu, đảm bảo vệ sinh và an toàn trong các quy trình chăm sóc sức khỏe. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ cả người dùng và bệnh nhân khỏi các tác nhân lây nhiễm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40151210 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại găng tay được sản xuất từ cao su tự nhiên đã qua quá trình lưu hóa, chuyên dùng trong các lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa và thú y. Đặc trưng bởi độ đàn hồi cao, khả năng ôm sát tay và tạo cảm giác nhạy bén, những chiếc găng tay này giúp duy trì môi trường vô trùng và ngăn ngừa lây nhiễm chéo. Chúng thuộc nhóm 4015, tập trung vào các sản phẩm may mặc và phụ trợ bằng cao su lưu hóa, đặc biệt là găng tay chuyên dụng cho ngành y tế.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu là cao su tự nhiên và mục đích sử dụng cụ thể trong y tế hoặc thú y. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại găng tay làm từ cao su tổng hợp (như nitrile) hoặc găng tay cao su dùng cho mục đích công nghiệp, gia dụng thông thường. Các chứng nhận tiêu chuẩn y tế và thông tin kỹ thuật về vật liệu là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40151210

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40151210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40151210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40151210

Thuế nhập khẩu mã HS 40151210 (Bằng cao su tự nhiên lưu hóa) là bao nhiêu?
Mã HS 40151210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40151210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng cao su tự nhiên lưu hóa (mã HS 40151210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40151210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40151210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40151210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40151210 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4015)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40151210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.