40151910ĐVT: kg/chiếcNhóm 4015

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: › Loại khác:

Mã HS 40151910Bằng cao su tự nhiên lưu hóa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay bằng cao su tự nhiên lưu hóa là những sản phẩm thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ y tế, công nghiệp đến sinh hoạt hàng ngày, nhờ vào đặc tính bền bỉ và linh hoạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40151910 là gì?

Các sản phẩm này, bao gồm găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, được chế tạo từ cao su tự nhiên đã qua quá trình lưu hóa để tăng cường độ bền, độ đàn hồi và khả năng chống thấm vượt trội. Chúng thuộc nhóm 4015, chuyên về các sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng cao su lưu hóa, nằm trong Chương 40 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Khi phân loại các mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ nguyên liệu chính là cao su tự nhiên và đã trải qua quá trình lưu hóa, nhằm phân biệt với các sản phẩm làm từ cao su tổng hợp hoặc cao su cứng. Việc xác định chính xác thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật về thành phần vật liệu hoặc các đặc tính vật lý của sản phẩm, đảm bảo tuân thủ mô tả chi tiết của mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*

Thuế cơ bản của mã HS 40151910

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40151910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40151910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40151910

Thuế nhập khẩu mã HS 40151910 (Bằng cao su tự nhiên lưu hóa) là bao nhiêu?
Mã HS 40151910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40151910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng cao su tự nhiên lưu hóa (mã HS 40151910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40151910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40151910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40151910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40151910 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4015)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40151910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.