40151990ĐVT: kg/chiếcNhóm 4015

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: › Loại khác:

Mã HS 40151990Bằng cao su lưu hóa khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm găng tay, găng hở ngón và găng bao tay được làm từ cao su lưu hóa, không thuộc loại cao su cứng, đóng vai trò bảo vệ hoặc hỗ trợ trong nhiều hoạt động. Chúng được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu sử dụng đa dạng, từ công nghiệp đến sinh hoạt hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40151990 là gì?

Nhóm mã 40151990 bao gồm các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay được sản xuất từ cao su lưu hóa, không phải cao su cứng, và không được chi tiết ở các phân nhóm khác. Các sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi để bảo vệ tay, cách điện, hoặc tăng cường độ bám trong nhiều môi trường khác nhau, từ công nghiệp đến các hoạt động sinh hoạt thường ngày. Chúng thuộc nhóm 4015, tập trung vào các sản phẩm may mặc và phụ trợ làm từ cao su lưu hóa, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm từ cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu chính là cao su lưu hóa, đồng thời đảm bảo sản phẩm không thuộc bất kỳ phân nhóm găng tay cao su lưu hóa cụ thể nào khác đã được định danh. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại găng tay làm từ vật liệu khác hoặc các loại găng tay cao su cứng. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận vật liệu hoặc mô tả chi tiết về đặc tính sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các mã có mô tả tương tự nhưng khác về bản chất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*

Thuế cơ bản của mã HS 40151990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40151990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40151990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40151990

Thuế nhập khẩu mã HS 40151990 (Bằng cao su lưu hóa khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40151990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40151990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng cao su lưu hóa khác (mã HS 40151990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40151990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40151990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40151990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40151990 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4015)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40151990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.