42021190ĐVT: chiếcNhóm 4202

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: › Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

Mã HS 42021190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 42021190 áp dụng cho các loại hòm, vali, cặp tài liệu, cặp sách, hoặc các đồ chứa tương tự, có lớp mặt ngoài được làm từ da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. Những sản phẩm này được thiết kế để vận chuyển và bảo quản đồ dùng cá nhân, tài liệu hoặc vật dụng học tập. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 42021190 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này bao gồm nhiều loại đồ chứa như vali, cặp học sinh, cặp tài liệu, và các dạng túi tương tự, tất cả đều có đặc điểm chung là lớp vỏ ngoài được chế tác từ da tự nhiên hoặc da nhân tạo. Chúng thuộc nhóm 4202, một nhóm rộng bao gồm các loại đồ chứa dùng cho nhiều mục đích khác nhau, và nằm trong Chương 42, chuyên về các sản phẩm làm từ da và lông thú. Công dụng chính của chúng là cung cấp giải pháp lưu trữ và di chuyển an toàn, tiện lợi cho người sử dụng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào phân nhóm "loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng chất liệu cấu thành lớp mặt ngoài là da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, đồng thời đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân loại cụ thể đã được mô tả chi tiết trong các mã HS con khác cùng nhóm. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật, thành phần vật liệu hoặc chứng nhận nguồn gốc sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có lớp mặt ngoài làm từ vật liệu dệt, plastic hay các chất liệu khác. Sự khác biệt về chất liệu bề mặt là yếu tố then chốt để xác định mã số phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 42021190

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 42021190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 42021190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 42021190

Thuế nhập khẩu mã HS 42021190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 42021190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 42021190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 42021190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 42021190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 42021190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 42021190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 42021190 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4202)

Xem toàn bộ mã HS Chương 42 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 42021190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.