Chương 42

Mã HS Chương 42Các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật

Danh mục 49 mã HS thuộc Chương 42 (Da · Lông thú). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
49
Số nhóm (4 số)
5
Thuế NK ưu đãi
0–25%
Chính sách
Thủ tục thông thường

Chương 42 gồm các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật: túi xách, ví, va li, dây lưng, găng tay da và phụ kiện. Khi tra mã HS Chương 42, cần xác định vật liệu bề mặt chính (da thật, da tổng hợp, vải dệt) và công dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Sản phẩm từ da động vật hoang dã có thể chịu quản lý CITES. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu chứng nhận xuất xứ, quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu.

Cách đọc mã HS trong Chương 42

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 4201 là “Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ”, trong đó 42010000 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ. Hai số đầu (42) là chương, bốn số đầu (4201) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 42 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

4201Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ1
4202Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy31
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4202Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
420211Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
42021110Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm25%
42021190Loại khác25%
420212Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
42021211Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)25%
42021219Loại khác (SEN)25%
42021291Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa25%
42021299Loại khác25%
420219Loại khác:
42021920Mặt ngoài bằng bìa25%
42021990Loại khác25%
42022100Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp25%
420222Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
42022210Mặt ngoài bằng tấm plastic25%
42022220Mặt ngoài bằng vật liệu dệt25%
42022900Loại khác25%
42023100Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp25%
42023200Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt25%
42023900Loại khác25%
420291Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
42029111Túi đựng đồ Bowling25%
42029119Loại khác25%
42029190Loại khác25%
420292Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
42029210Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic25%
42029220Túi đựng đồ Bowling25%
42029290Loại khác25%
420299Loại khác:
42029910Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa25%
42029990Loại khác25%
4203Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp10
4205Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp6
4206Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân1

Chú giải pháp lý Chương 42

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại. 2. Chương này không bao gồm: (a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06); (b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04); (c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08); (d) Các mặt hàng thuộc Chương 64; (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; (f) Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02; (g) Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17); (h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV); (ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn); (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc (m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06. 3. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm: (a) Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23); (b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02). (B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71. 4. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kể những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).

Câu hỏi thường gặp về Chương 42

Chương 42 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 42 gồm các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật: túi xách, ví, va li, dây lưng, găng tay da và phụ kiện.
Nhập khẩu túi xách, sản phẩm da Chương 42 có chịu quản lý CITES không?
Sản phẩm từ da động vật hoang dã có thể chịu quản lý CITES. Cần tra mã để xác định yêu cầu chứng nhận xuất xứ và quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu.
Khi tra mã HS Chương 42 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định vật liệu bề mặt chính (da thật, da tổng hợp, vải dệt) và công dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần VIII · 41–43)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.