42022900ĐVT: chiếcNhóm 4202

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

Mã HS 42022900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Túi xách tay là phụ kiện phổ biến dùng để chứa đựng các vật dụng cá nhân cần thiết, thể hiện phong cách và tiện ích trong sinh hoạt hàng ngày. Chúng được thiết kế đa dạng về kiểu dáng và chất liệu để phục vụ nhiều mục đích khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 42022900 là gì?

Nhóm "loại khác" trong mã 42022900 bao gồm các loại túi xách tay không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm. Những chiếc túi này thường được làm từ nhiều chất liệu như da thuộc, da tổng hợp, vật liệu dệt, tấm plastic, hoặc được phủ các vật liệu này, dùng để mang theo vật dụng cá nhân khi ra ngoài. Chúng là một phần của Chương 42, chuyên về các mặt hàng từ da và các loại đồ chứa tương tự, phản ánh sự đa dạng về thiết kế và công năng.

Để phân loại chính xác các loại túi xách tay thuộc nhóm "loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng về vật liệu cấu thành chủ yếu, kích thước, cấu trúc bên trong và mục đích sử dụng chính. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật và chức năng của túi sẽ giúp phân biệt chúng với các loại đồ chứa khác như vali, cặp tài liệu hay túi chuyên dụng được phân loại ở các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 4202. Đặc biệt, cần lưu ý đến những chi tiết nhỏ trong thiết kế để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có công dụng tương tự nhưng thuộc nhóm mã khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 42022900

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 42022900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 42022900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 42022900

Thuế nhập khẩu mã HS 42022900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 42022900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 42022900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 42022900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 42022900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 42022900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 42022900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 42022900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4202)

Xem toàn bộ mã HS Chương 42 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 42022900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.