42023200ĐVT: kg/chiếcNhóm 4202

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

Mã HS 42023200Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này là những đồ vật nhỏ gọn, thường được mang theo trong túi hoặc túi xách tay, có đặc điểm chung là mặt ngoài được làm từ tấm plastic hoặc vật liệu dệt. Chúng phục vụ các mục đích cá nhân đa dạng, từ đựng tiền bạc, giấy tờ đến các vật dụng cá nhân nhỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 42023200 là gì?

Nhóm sản phẩm này bao gồm nhiều loại phụ kiện cá nhân thiết yếu như ví, xắc cốt, hộp đựng kính, túi đựng mỹ phẩm nhỏ, và các loại túi đựng vật dụng cá nhân tương tự. Chúng được thiết kế để dễ dàng mang theo bên người, đáp ứng nhu cầu sử dụng hàng ngày và giữ gìn các vật phẩm nhỏ gọn. Mã này nằm trong nhóm 4202, chuyên về các loại đồ chứa và túi xách, thuộc Chương 42, bao gồm các sản phẩm từ da và các vật liệu thay thế.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, yếu tố quyết định là vật liệu cấu thành mặt ngoài của sản phẩm. Cụ thể, sản phẩm phải có lớp mặt ngoài được làm từ tấm plastic, chẳng hạn như PVC hoặc PU, hoặc từ các loại vật liệu dệt như vải, nylon, hoặc polyester. Điều quan trọng là phải phân biệt rõ ràng với các sản phẩm tương tự có mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc các vật liệu khác như sợi lưu hóa, để tránh nhầm lẫn trong quá trình xác định mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 42023200

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 42023200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 42023200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 42023200

Thuế nhập khẩu mã HS 42023200 (Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt) là bao nhiêu?
Mã HS 42023200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 42023200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt (mã HS 42023200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 42023200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 42023200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 42023200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 42023200 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4202)

Xem toàn bộ mã HS Chương 42 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 42023200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.