43040010ĐVT: kg/chiếc/m2Nhóm 4304

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

Mã HS 43040010Da lông nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da lông nhân tạo là vật liệu được sản xuất để mô phỏng vẻ ngoài và cảm giác của lông thú tự nhiên, phục vụ nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/m2

Mã HS 43040010 là gì?

Da lông nhân tạo, còn được gọi là lông giả, thường được chế tạo từ các loại sợi tổng hợp như acrylic, polyester hoặc modal, được dệt hoặc đan thành một lớp nền và sau đó được xử lý để tạo độ mềm mại, bóng mượt và cấu trúc giống lông. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong ngành thời trang cho quần áo, phụ kiện, cũng như trong trang trí nội thất và đồ chơi. Mặt hàng này nằm trong nhóm 4304, bao gồm da lông nhân tạo và các sản phẩm làm từ chúng, thuộc Chương 43 về da lông thú và các sản phẩm từ da lông thú.

Khi phân loại da lông nhân tạo, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng thành phần cấu tạo và phương pháp sản xuất để phân biệt chúng với lông thú tự nhiên. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào việc sản phẩm được làm từ sợi tổng hợp hoàn toàn, không có nguồn gốc từ động vật. Việc kiểm tra vật liệu nền và loại sợi tổng hợp được sử dụng là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác vào mã HS này, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm lông thú thật thuộc các nhóm khác trong cùng Chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 43040010

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 43040010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 43040010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 43040010

Thuế nhập khẩu mã HS 43040010 (Da lông nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 43040010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 43040010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Da lông nhân tạo (mã HS 43040010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 43040010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 43040010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 43040010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 43040010 là kg/chiếc/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 43 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 43040010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.