43040020ĐVT: kg/chiếc/m2Nhóm 4304

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

Mã HS 43040020Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp từ da lông nhân tạo là các mặt hàng được chế tạo từ vật liệu mô phỏng da lông tự nhiên, chuyên biệt hóa cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/m2

Mã HS 43040020 là gì?

Các sản phẩm này là những vật phẩm được chế tạo từ da lông nhân tạo, nhưng không phải để may mặc hay trang trí thông thường. Chúng được thiết kế đặc biệt để phục vụ các ứng dụng trong môi trường sản xuất, chế tạo, hoặc các quy trình công nghiệp khác, nơi đòi hỏi các đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Nhóm 4304 bao gồm da lông nhân tạo và các sản phẩm làm từ chúng, với mã này tập trung vào các mặt hàng chuyên dụng cho công nghiệp.

Việc xác định chính xác mã HS cho các sản phẩm này đòi hỏi phải dựa vào công dụng cụ thể và đặc tính kỹ thuật chuyên biệt cho ngành công nghiệp. Cần phân biệt rõ ràng với các sản phẩm da lông nhân tạo dùng trong may mặc, đồ chơi hoặc trang trí nội thất, vốn có mục đích sử dụng hoàn toàn khác. Các thông số kỹ thuật chi tiết, chứng nhận về khả năng chịu lực, chịu nhiệt, hoặc các tính năng đặc thù khác sẽ là cơ sở quan trọng để phân loại đúng vào nhóm sản phẩm công nghiệp này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 43040020

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 43040020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 43040020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 43040020

Thuế nhập khẩu mã HS 43040020 (Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp) là bao nhiêu?
Mã HS 43040020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 43040020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp (mã HS 43040020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 43040020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 43040020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 43040020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 43040020 là kg/chiếc/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 43 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 43040020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.