44124190ĐVT: kg/m3Nhóm 4412

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

Mã HS 44124190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới là một loại vật liệu gỗ kỹ thuật được thiết kế để mang lại độ bền và ổn định cao, thường dùng trong các ứng dụng kết cấu. Sản phẩm này được tạo ra từ nhiều lớp gỗ mỏng dán lại với nhau theo một quy trình đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44124190 là gì?

Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) thuộc nhóm 4412, là một dạng gỗ ghép tương tự gỗ dán, được sản xuất bằng cách dán nhiều lớp gỗ veneer mỏng theo cùng một hướng thớ hoặc xen kẽ, tạo nên một tấm vật liệu đồng nhất và vững chắc. Đặc điểm nổi bật của mã hàng này là có ít nhất một lớp bề mặt bên ngoài được làm từ gỗ nhiệt đới, mang lại các đặc tính riêng biệt về thẩm mỹ hoặc cơ lý. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng cho các cấu kiện chịu lực như dầm, xà, hoặc làm khung cửa, ván sàn.

Để phân loại chính xác mã hàng 44124190, cần xác định rõ ràng cấu trúc nhiều lớp của sản phẩm, đảm bảo đây là gỗ veneer nhiều lớp (LVL) chứ không phải các loại gỗ dán (plywood) thông thường. Yếu tố then chốt là sự hiện diện của ít nhất một lớp ngoài cùng làm từ gỗ nhiệt đới, điều này cần được kiểm tra thông qua thành phần vật liệu. Việc xác định loại gỗ nhiệt đới cụ thể và phương pháp sản xuất là cơ sở quan trọng để phân biệt sản phẩm này với các loại gỗ ghép khác hoặc các sản phẩm LVL không có lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới, tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm 4412.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*

Thuế cơ bản của mã HS 44124190

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44124190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44124190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44124190

Thuế nhập khẩu mã HS 44124190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 44124190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44124190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 44124190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44124190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44124190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44124190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44124190 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4412)

4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
44121000Của tre
44123100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44123300Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
44123400Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
44123900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
441241Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
44124110Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
44124200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
44124900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44125100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44125200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44124190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.