44124200ĐVT: kg/m3Nhóm 4412

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):

Mã HS 44124200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim là vật liệu gỗ kỹ thuật được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và sản xuất đồ nội thất. Sản phẩm này nổi bật nhờ sự kết hợp giữa độ bền cơ học và tính thẩm mỹ của gỗ tự nhiên. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44124200 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự, đặc trưng bởi cấu trúc gồm nhiều lớp gỗ veneer mỏng được dán lại với nhau bằng keo dưới áp lực cao. Điểm khác biệt cốt lõi là sự hiện diện của ít nhất một lớp bề mặt được làm từ gỗ của các loài cây không lá kim, mang lại vẻ đẹp vân gỗ đa dạng và khả năng chịu lực tốt. Chúng thường được sử dụng làm dầm, xà, hoặc các cấu kiện chịu lực trong các công trình xây dựng, cũng như trong sản xuất đồ gỗ cao cấp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ nguồn gốc và đặc tính của lớp gỗ mặt ngoài, đảm bảo đó là gỗ từ cây không lá kim. Yếu tố này giúp phân biệt sản phẩm với các loại gỗ veneer nhiều lớp khác có lớp mặt ngoài được làm từ gỗ cây lá kim, vốn thuộc mã HS khác trong cùng nhóm. Việc kiểm tra thành phần cấu tạo, đặc điểm kỹ thuật của các lớp gỗ và loại keo sử dụng là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại hải quan, đảm bảo tính chính xác theo quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*

Thuế cơ bản của mã HS 44124200

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44124200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44124200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44124200

Thuế nhập khẩu mã HS 44124200 (Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim) là bao nhiêu?
Mã HS 44124200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44124200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim (mã HS 44124200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44124200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44124200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44124200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44124200 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4412)

4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
44121000Của tre
44123100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44123300Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
44123400Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
44123900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
441241Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
44124110Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
44124190Loại khác
44124900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44125100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44125200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44124200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.