44125100ĐVT: kg/m3Nhóm 4412

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:

Mã HS 44125100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ dán với lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới là vật liệu xây dựng và trang trí phổ biến, được ưa chuộng nhờ vẻ đẹp tự nhiên, độ bền và khả năng chống chịu tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44125100 là gì?

Mã HS 44125100 áp dụng cho các loại gỗ dán, tấm khối và các sản phẩm gỗ ghép tương tự, trong đó ít nhất một lớp bề mặt bên ngoài được cấu tạo từ gỗ nhiệt đới. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4412, chuyên về gỗ dán và các loại gỗ ghép, nằm trong Chương 44 bao gồm gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng loại gỗ được sử dụng cho lớp bề mặt bên ngoài. Sự hiện diện của gỗ nhiệt đới ở lớp ngoài là tiêu chí then chốt để phân biệt với các loại gỗ dán sử dụng gỗ ôn đới hoặc các loại gỗ khác, thường yêu cầu kiểm tra thành phần vật liệu hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*

Thuế cơ bản của mã HS 44125100

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44125100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44125100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44125100

Thuế nhập khẩu mã HS 44125100 (Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới) là bao nhiêu?
Mã HS 44125100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44125100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới (mã HS 44125100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44125100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44125100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44125100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44125100 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4412)

4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
44121000Của tre
44123100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44123300Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
44123400Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
44123900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
441241Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
44124110Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
44124190Loại khác
44124200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
44124900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44125200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44125100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.