48132023ĐVT: kgNhóm 4813

Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống › Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm: › Loại khác, không phủ:

Mã HS 48132023Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN) là một loại giấy chuyên dụng, được thiết kế để sử dụng trong quá trình sản xuất đầu lọc của thuốc lá điếu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48132023 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm giấy cuốn thuốc lá điếu, đặc trưng bởi việc được cung cấp dưới dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm và không có lớp phủ. Công dụng chính của nó là tạo thành cấu trúc hoặc là thành phần hỗ trợ cho đầu lọc thuốc lá, góp phần vào chức năng lọc và định hình sản phẩm cuối cùng trong ngành công nghiệp thuốc lá.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến đặc tính không phủ và mục đích sử dụng cụ thể cho đầu lọc, phân biệt với giấy cuốn thuốc lá chính hoặc các loại giấy khác có thể có kích thước tương tự nhưng công dụng khác. Việc xác định thành phần vật liệu, cấu trúc sợi giấy và các đặc tính kỹ thuật liên quan đến khả năng lọc cũng là yếu tố quan trọng để tránh nhầm lẫn với các vật liệu lọc khác không phải là giấy.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4)

Thuế cơ bản của mã HS 48132023

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48132023 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48132023

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48132023

Thuế nhập khẩu mã HS 48132023 (Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 48132023 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48132023 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN) (mã HS 48132023) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48132023 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48132023 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48132023 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48132023 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4813)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48132023 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.