48132031ĐVT: kgNhóm 4813

Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống › Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm: › Loại khác, đã phủ:

Mã HS 48132031Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy bọc thuốc lá là loại giấy chuyên dụng được thiết kế để bao gói các sản phẩm thuốc lá, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo quản và duy trì chất lượng sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48132031 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm giấy cuốn thuốc lá điếu, thường được sản xuất dưới dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm và có thể đã được phủ một lớp vật liệu. Đặc điểm của giấy bọc thuốc lá thường là mỏng, dai, có khả năng chịu ẩm và giữ mùi tốt, góp phần duy trì hương vị và độ tươi của thuốc lá. Mã HS 48132031 nằm trong Chương 48, chuyên về các sản phẩm bột giấy, giấy và bìa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng và các đặc tính kỹ thuật của giấy, như độ dày, độ bền kéo, khả năng chống thấm và các lớp phủ bề mặt. Cần phân biệt rõ ràng với các loại giấy bao gói thông thường khác không dành riêng cho sản phẩm thuốc lá, dựa trên thành phần vật liệu và quy trình xử lý đặc thù cho ngành công nghiệp thuốc lá.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4)

Thuế cơ bản của mã HS 48132031

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48132031 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48132031

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48132031

Thuế nhập khẩu mã HS 48132031 (Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 48132031 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48132031 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) (mã HS 48132031) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48132031 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48132031 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48132031 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48132031 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4813)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48132031 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.