48132029ĐVT: kgNhóm 4813

Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống › Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm: › Loại khác, không phủ:

Mã HS 48132029Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại giấy chuyên dụng để cuốn thuốc lá điếu, được trình bày dưới dạng cuộn có chiều rộng không quá 5 cm. Đây là nguyên liệu thiết yếu trong ngành sản xuất thuốc lá, đảm bảo khả năng cháy và giữ cấu trúc điếu thuốc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48132029 là gì?

Nhóm hàng 4813 bao gồm giấy cuốn thuốc lá điếu, một loại giấy mỏng, thường có độ bền kéo và độ xốp được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo quá trình cháy đều. Các sản phẩm thuộc mã này là loại giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn có chiều rộng không quá 5 cm, không được tráng phủ và không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm này. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc định hình và duy trì chất lượng của điếu thuốc lá thành phẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ các đặc tính kỹ thuật của giấy như độ dày, định lượng, độ xốp, khả năng cháy và đặc biệt là việc không có lớp phủ trên bề mặt. Việc xác định chiều rộng cuộn không quá 5 cm là tiêu chí quan trọng để phân biệt với các loại giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn có kích thước lớn hơn hoặc dạng tập nhỏ. Cần đối chiếu thành phần và cấu tạo để tránh nhầm lẫn với các loại giấy chuyên dụng khác thuộc Chương 48 không dùng cho mục đích cuốn thuốc lá.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4)

Thuế cơ bản của mã HS 48132029

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48132029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48132029

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48132029

Thuế nhập khẩu mã HS 48132029 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48132029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48132029 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 48132029) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48132029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48132029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48132029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48132029 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4813)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48132029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.