48196000ĐVT: kg/chiếcNhóm 4819

Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

Mã HS 48196000Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm như hộp đựng hồ sơ, khay thư và hộp lưu trữ là những vật phẩm thiết yếu được sử dụng rộng rãi trong môi trường văn phòng, cửa hàng hoặc các không gian làm việc tương tự để tổ chức và bảo quản tài liệu. Chúng giúp duy trì sự ngăn nắp và dễ dàng truy cập thông tin. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48196000 là gì?

Hộp đựng hồ sơ, khay thư và hộp lưu trữ là các vật phẩm được chế tạo chủ yếu từ giấy hoặc bìa cứng, có chức năng chính là sắp xếp, phân loại và bảo quản tài liệu. Chúng bao gồm nhiều dạng khác nhau như hộp đứng để lưu trữ hồ sơ, khay ngang để phân loại thư từ hoặc các hộp đa năng dùng cho mục đích lưu trữ chung, góp phần duy trì trật tự trong không gian làm việc. Các sản phẩm này được phân loại trong nhóm 4819, thuộc Chương 48, chuyên về các sản phẩm từ bột giấy, giấy và bìa.

Để phân loại chính xác các mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu cấu tạo chính là giấy hoặc bìa, cùng với công dụng chuyên biệt của chúng trong việc tổ chức và lưu trữ tài liệu tại văn phòng hoặc các địa điểm tương tự. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại bao bì giấy thông thường không có chức năng lưu trữ hồ sơ chuyên dụng, hoặc các vật phẩm văn phòng làm từ vật liệu khác như nhựa hay kim loại. Cần căn cứ vào đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có hình dạng tương tự nhưng công dụng khác.

Thuế cơ bản của mã HS 48196000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48196000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48196000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48196000

Thuế nhập khẩu mã HS 48196000 (Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 48196000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48196000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48196000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48196000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48196000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48196000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48196000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4819)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48196000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.