48232010ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Giấy lọc và bìa lọc:

Mã HS 48232010Dạng dải, cuộn hoặc tờ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy lọc và bìa lọc ở dạng dải, cuộn hoặc tờ là những vật liệu chuyên dụng được thiết kế để tách các hạt rắn ra khỏi chất lỏng hoặc khí trong nhiều quy trình công nghiệp và thí nghiệm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48232010 là gì?

Các sản phẩm này thuộc phân nhóm giấy lọc và bìa lọc trong nhóm 4823, Chương 48, bao gồm các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo đã được cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng nhất định. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm, ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm và dược phẩm để làm sạch, phân tích hoặc chuẩn bị mẫu. Đặc điểm chính là khả năng giữ lại các hạt không mong muốn trong khi cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua, và được cung cấp dưới dạng dải, cuộn lớn hoặc các tờ đã cắt sẵn để tiện lợi cho nhiều ứng dụng.

Để phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng cấu trúc vật liệu và các đặc tính kỹ thuật như độ xốp, khả năng giữ hạt và tốc độ dòng chảy, nhằm xác định đúng là giấy lọc hoặc bìa lọc chuyên dụng. Việc xác định rõ ràng dạng trình bày sản phẩm – dải, cuộn hay tờ – cũng là yếu tố quan trọng để phân biệt với các loại giấy hoặc bìa khác có cùng thành phần nhưng không chuyên dùng cho mục đích lọc. Các tài liệu kỹ thuật, thông số kỹ thuật sản phẩm hoặc chứng nhận chất lượng thường là căn cứ hữu ích để xác định chính xác mục đích sử dụng và đặc tính lọc của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48232010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48232010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48232010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48232010

Thuế nhập khẩu mã HS 48232010 (Dạng dải, cuộn hoặc tờ) là bao nhiêu?
Mã HS 48232010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48232010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng dải, cuộn hoặc tờ (mã HS 48232010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48232010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48232010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48232010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48232010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48232010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.