48234090ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:

Mã HS 48234090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48234090 bao gồm các loại giấy, bìa hoặc vật liệu xenlulo khác đã được in, ở dạng cuộn, tờ hoặc đĩa, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các máy ghi tự động. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48234090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật liệu nền được in sẵn, chuyên dùng cho các thiết bị ghi nhận dữ liệu tự động như máy đo, máy phân tích hoặc máy in biểu đồ. Chúng thường được sản xuất từ bột giấy, giấy, bìa hoặc các loại vật liệu xenlulo tương tự, đã được cắt theo kích thước hoặc định hình cụ thể. Nhóm 4823 bao gồm các loại giấy, bìa và vật phẩm khác đã cắt theo kích cỡ, trong đó mã 48234090 là phân loại cho các sản phẩm dạng cuộn, tờ, đĩa đã in, không thuộc các phân loại cụ thể khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ chức năng 'đã in dùng cho máy ghi tự động' và đảm bảo sản phẩm không thuộc các mã chi tiết hơn trong nhóm 482340. Việc phân biệt với các loại giấy in thông thường hoặc giấy in văn phòng phẩm đòi hỏi phải kiểm tra mục đích sử dụng chuyên biệt và các đặc tính kỹ thuật liên quan đến khả năng tương thích với máy ghi. Cần xem xét các thông số kỹ thuật, hình dạng (cuộn, tờ, đĩa) và đặc biệt là nội dung in sẵn trên bề mặt để xác định tính chất chuyên dụng của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48234090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48234090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 48234090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48234090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48234090

Thuế nhập khẩu mã HS 48234090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48234090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48234090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 48234090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48234090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48234090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 48234090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48234090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48234090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.