48239010ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác:

Mã HS 48239010Khung kén tằm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Khung kén tằm là các vật phẩm chuyên dụng được sử dụng trong ngành nuôi tằm, có chức năng hỗ trợ tằm tạo kén. Chúng thường được chế tạo từ giấy hoặc bìa cứng, được thiết kế để tối ưu hóa quá trình tạo kén của tằm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48239010 là gì?

Khung kén tằm là những cấu trúc được làm từ giấy hoặc bìa, có nhiều ô hoặc rãnh nhỏ, dùng để cố định và tạo không gian lý tưởng cho tằm nhả tơ và hình thành kén. Mục đích chính của chúng là nâng cao hiệu quả và chất lượng sản phẩm kén tằm trong quá trình nuôi. Các vật phẩm này được phân loại trong nhóm 4823, vốn bao gồm các sản phẩm giấy và bìa đã được gia công thành hình dạng hoặc kích thước đặc thù, nằm trong Chương 48 về các sản phẩm từ bột giấy và giấy.

Để phân loại chính xác khung kén tằm, cần chú ý đến vật liệu cấu thành chủ yếu là giấy hoặc bìa, cùng với thiết kế đặc trưng phục vụ riêng cho việc nuôi tằm. Mặc dù có thể có các vật phẩm tương tự làm từ vật liệu khác, nhưng chỉ những khung được làm từ giấy hoặc bìa và có chức năng hỗ trợ tằm tạo kén mới thuộc mã này. Việc xác định rõ công dụng chuyên biệt và thành phần vật liệu là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm giấy thông thường hoặc dụng cụ nông nghiệp khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48239010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48239010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48239010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48239010

Thuế nhập khẩu mã HS 48239010 (Khung kén tằm) là bao nhiêu?
Mã HS 48239010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48239010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khung kén tằm (mã HS 48239010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48239010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48239010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48239010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48239010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48239010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.