48239051ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác: › Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit:

Mã HS 48239051Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy kraft chuyên dụng, được thiết kế để bao gói thỏi dynamit, là một loại vật liệu giấy có đặc tính kỹ thuật riêng biệt, được sản xuất dưới dạng cuộn. Mặt hàng này được phân loại dựa trên định lượng và kích thước cuộn cụ thể, phục vụ cho mục đích công nghiệp đặc thù. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48239051 là gì?

Giấy kraft thuộc mã HS này là loại giấy chuyên biệt, được sản xuất dưới dạng cuộn với chiều rộng cố định 209 mm và có định lượng không quá 150 g/m2. Đặc tính nổi bật của loại giấy này là độ bền cao và khả năng chống rách tốt, là yếu tố quan trọng khi sử dụng làm vật liệu bao gói cho các sản phẩm nhạy cảm như thỏi dynamit. Sản phẩm này nằm trong nhóm 4823, bao gồm các loại giấy, bìa, tấm xenlulo đã được cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng, hoặc các vật phẩm khác làm từ bột giấy, giấy, bìa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật như định lượng giấy, không vượt quá 150 g/m2, và kích thước cuộn là 209 mm. Ngoài ra, bản chất là giấy kraft và mục đích sử dụng cụ thể làm bao gói cho thỏi dynamit là những yếu tố then chốt giúp phân biệt với các loại giấy kraft thông thường hoặc các loại giấy bao gói khác. Các chứng từ kỹ thuật như phiếu dữ liệu sản phẩm (PDS) hoặc chứng nhận kỹ thuật từ nhà sản xuất, mô tả rõ ràng về thành phần, cấu trúc và đặc tính vật lý, sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48239051

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48239051 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48239051

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48239051

Thuế nhập khẩu mã HS 48239051 (Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống) là bao nhiêu?
Mã HS 48239051 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48239051 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống (mã HS 48239051) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48239051 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48239051 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48239051 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48239051 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48239051 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.