48239059ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác: › Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit:

Mã HS 48239059Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48239059 áp dụng cho các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo đã được cắt theo kích thước hoặc hình dạng, cùng với các vật phẩm khác làm từ vật liệu này, không được chi tiết hóa ở các mã cụ thể hơn. Chúng thường là sản phẩm chuyên dụng phục vụ các nhu cầu đặc thù trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48239059 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật phẩm được làm từ bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, đã qua công đoạn cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng nhất định. Chúng có thể là các bộ phận, chi tiết hoặc vật liệu đóng gói chuyên dụng, không phải là giấy kraft dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để bao gói thỏi dynamit. Mã này nằm trong nhóm 4823, thuộc Chương 48, bao gồm các sản phẩm giấy và bìa đã được gia công hoặc chế tạo thành vật phẩm.

Việc phân loại vào mã "Loại khác" này đòi hỏi sự xem xét kỹ lưỡng về đặc tính kỹ thuật, thành phần vật liệu và công dụng cụ thể của sản phẩm. Cần đảm bảo rằng mặt hàng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 4823 hoặc các nhóm khác của Chương 48. Các thông số như loại giấy, độ dày, kích thước chính xác và quy trình gia công là những căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm giấy và bìa thông thường hoặc các vật phẩm có mô tả tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48239059

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48239059 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48239059

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48239059

Thuế nhập khẩu mã HS 48239059 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48239059 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48239059 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 48239059) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48239059 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48239059 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48239059 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48239059 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48239059 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.