48239060ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác:

Mã HS 48239060Thẻ jacquard đã đục lỗ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thẻ jacquard đã đục lỗ là loại thẻ giấy hoặc bìa được sử dụng trong các máy dệt jacquard để điều khiển mẫu dệt phức tạp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tự động hóa quy trình sản xuất vải có hoa văn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48239060 là gì?

Thẻ jacquard đã đục lỗ là những tấm giấy hoặc bìa cứng được thiết kế với các lỗ đục theo một mẫu nhất định, tương ứng với từng sợi dọc và sợi ngang trên khung dệt. Các lỗ này truyền tín hiệu cơ học cho máy dệt, cho phép tạo ra các họa tiết phức tạp và lặp lại trên vải. Mặt hàng này thuộc nhóm 4823, bao gồm các loại giấy, bìa và các sản phẩm khác từ bột giấy đã được cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng đặc biệt, nằm trong Chương 48 về giấy và các sản phẩm từ giấy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ chức năng chuyên biệt của thẻ là dùng cho máy jacquard và đặc điểm vật lý là đã được đục lỗ theo mẫu. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại thẻ đục lỗ thông thường khác không dùng trong ngành dệt hoặc các loại giấy, bìa chỉ đơn thuần được cắt theo kích thước mà chưa có chức năng điều khiển cụ thể. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào công dụng và thiết kế đặc thù của thẻ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48239060

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48239060 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48239060

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48239060

Thuế nhập khẩu mã HS 48239060 (Thẻ jacquard đã đục lỗ) là bao nhiêu?
Mã HS 48239060 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48239060 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thẻ jacquard đã đục lỗ (mã HS 48239060) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48239060 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48239060 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48239060 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48239060 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48239060 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.