48239092ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 48239092Giấy vàng mã(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy vàng mã là loại giấy chuyên dụng, được sử dụng rộng rãi trong các nghi lễ truyền thống và tín ngưỡng dân gian để cúng bái, thể hiện lòng thành kính. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48239092 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các loại giấy, bìa hoặc tấm xenlulo khác đã được cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng nhất định, thường có in hình hoặc hoa văn mang ý nghĩa tâm linh. Giấy vàng mã được thiết kế đặc biệt để đốt trong các nghi thức thờ cúng, tượng trưng cho tiền bạc hoặc vật phẩm gửi đến thế giới bên kia. Nó nằm trong Chương 48, bao gồm các sản phẩm từ bột giấy, giấy và bìa, phản ánh bản chất nguyên liệu chính của mặt hàng.

Để phân loại chính xác giấy vàng mã, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng đặc thù và các đặc điểm nhận dạng như hoa văn, màu sắc, hoặc các chi tiết trang trí liên quan đến nghi lễ. Sự khác biệt với các loại giấy trang trí thông thường hoặc giấy gói quà nằm ở chức năng tâm linh và cách thức sử dụng truyền thống. Việc xác định thành phần vật liệu và quy cách cắt, tạo hình cũng là yếu tố quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48239092

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
70
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 48239092 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48239092

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48239092

Thuế nhập khẩu mã HS 48239092 (Giấy vàng mã(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 48239092 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 70.
Nhập khẩu mã HS 48239092 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Giấy vàng mã(SEN) (mã HS 48239092) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48239092 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48239092 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48239092 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48239092 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48239092 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.