48239096ĐVT: kg/chiếcNhóm 4823

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 48239096Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm giấy, bìa hoặc tấm xenlulo đã được cắt tạo hình dạng đặc biệt, không phải hình chữ nhật hay hình vuông, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp đến trang trí. Chúng thường là các vật phẩm đã qua gia công để phục vụ mục đích cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 48239096 là gì?

Mã HS 48239096 áp dụng cho các loại giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo đã được cắt thành các hình dạng khác ngoài hình chữ nhật hoặc hình vuông. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4823, bao gồm các loại giấy, bìa, tấm xenlulo đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng, cũng như các vật phẩm khác làm từ các nguyên liệu này. Chúng có thể là các chi tiết định hình sẵn cho sản xuất, các vật phẩm trang trí, hoặc các thành phần đặc biệt trong các ngành công nghiệp khác nhau, thể hiện sự đa dạng trong ứng dụng của vật liệu giấy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến hình dạng cuối cùng của sản phẩm. Nếu sản phẩm chỉ được cắt thành hình chữ nhật hoặc hình vuông, chúng sẽ được phân loại vào các phân nhóm khác phù hợp hơn trong cùng nhóm 4823 hoặc các nhóm liên quan tùy thuộc vào đặc tính và công dụng. Việc xác định rõ ràng hình dạng cắt, cùng với thành phần vật liệu (giấy, bìa, xenlulo), là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm giấy cuộn, tờ chưa gia công hoặc các vật phẩm giấy đã hoàn thiện có chức năng cụ thể hơn được quy định ở các nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 48239096

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48239096 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48239096

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48239096

Thuế nhập khẩu mã HS 48239096 (Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông) là bao nhiêu?
Mã HS 48239096 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48239096 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông (mã HS 48239096) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48239096 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48239096 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48239096 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48239096 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4823)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48239096 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.