50071020ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5007

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn:

Mã HS 50071020Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 50071020 bao gồm các loại vải dệt thoi được sản xuất từ tơ vụn, ở trạng thái chưa qua quá trình tẩy trắng hoặc đã được tẩy trắng, sẵn sàng cho các công đoạn hoàn thiện tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 50071020 là gì?

Đây là những sản phẩm vải dệt thoi có nguồn gốc từ tơ vụn, một loại phế liệu tơ tằm, mang đặc tính tự nhiên của sợi tơ tằm nhưng có kết cấu và bề mặt đặc trưng của tơ vụn. Các loại vải này thường được sử dụng làm nguyên liệu cơ bản trong ngành dệt may, trước khi được nhuộm, in hoặc xử lý hoàn tất để tạo ra sản phẩm cuối cùng. Chúng thuộc nhóm 5007, chuyên về vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, nằm trong Chương 50 về tơ tằm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguyên liệu chính là tơ vụn và tình trạng xử lý của vải, cụ thể là chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại vải tơ vụn đã được nhuộm màu, in hoa hoặc đã trải qua các công đoạn hoàn thiện khác, cũng như với các loại vải dệt thoi làm từ tơ tằm nguyên chất hoặc các loại phế liệu tơ tằm khác không phải tơ vụn. Việc kiểm tra thành phần sợi và quy trình sản xuất là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 50071020

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 50071020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 50071020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 50071020

Thuế nhập khẩu mã HS 50071020 (Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng) là bao nhiêu?
Mã HS 50071020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 50071020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng (mã HS 50071020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 50071020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 50071020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 50071020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 50071020 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 50 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 50071020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.