50079090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5007

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt khác:

Mã HS 50079090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 50079090 bao gồm các loại vải dệt thoi được sản xuất từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm, nổi bật với vẻ ngoài sang trọng và cảm giác mềm mại. Các sản phẩm này thường được ứng dụng trong ngành thời trang cao cấp, trang trí nội thất và các mặt hàng thủ công mỹ nghệ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 50079090 là gì?

Phân nhóm này áp dụng cho các loại vải dệt thoi làm từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm mà không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 500790. Đặc trưng của chúng là độ bền, khả năng giữ màu tốt và sự thoáng khí, góp phần tạo nên những sản phẩm có giá trị thẩm mỹ cao. Đây là một phần của Chương 50, chuyên biệt cho các sản phẩm từ tơ tằm.

Khi phân loại mặt hàng vào mã này, điều quan trọng là phải xác định chính xác thành phần sợi dệt, đảm bảo vải được dệt từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm và có cấu trúc dệt thoi. Cần phân biệt rõ ràng với các loại vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc các loại sợi tự nhiên khác, cũng như các loại vải dệt kim, để đảm bảo tính chính xác trong khai báo. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần sợi hoặc các thông số kỹ thuật của vải sẽ là cơ sở quan trọng cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 50079090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 50079090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 50079090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 50079090

Thuế nhập khẩu mã HS 50079090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 50079090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 50079090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 50079090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 50079090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 50079090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 50079090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 50079090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 50 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 50079090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.