50072020ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5007

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 50072020Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, ở trạng thái chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng, là nguyên liệu cơ bản trong ngành dệt may. Đây là những sản phẩm dệt ở dạng thô ban đầu hoặc đã qua xử lý tẩy trắng đơn giản, sẵn sàng cho các công đoạn hoàn thiện tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 50072020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 5007, mô tả các loại vải dệt thoi được sản xuất từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, với hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm (không bao gồm tơ vụn) chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng. Chúng là những sản phẩm dệt ở giai đoạn đầu của quá trình hoàn thiện, thường được sử dụng làm nền cho các công đoạn nhuộm, in hoặc xử lý khác để tạo ra thành phẩm đa dạng, từ trang phục cao cấp đến các sản phẩm trang trí nội thất.

Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến tình trạng xử lý của vải, cụ thể là chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng, và đảm bảo hàm lượng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm đáp ứng ngưỡng 85% theo khối lượng. Việc xác định thành phần sợi và mức độ hoàn thiện ban đầu là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại vải tơ tằm đã nhuộm, in, hoặc các loại vải hỗn hợp có tỷ lệ tơ tằm thấp hơn, tránh nhầm lẫn trong quá trình khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 50072020

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 50072020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 50072020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 50072020

Thuế nhập khẩu mã HS 50072020 (Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng) là bao nhiêu?
Mã HS 50072020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 50072020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng (mã HS 50072020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 50072020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 50072020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 50072020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 50072020 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 50 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 50072020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.