50072090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5007

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 50072090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 50072090 bao gồm các loại vải dệt thoi được làm chủ yếu từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực dệt may và trang trí. Đây là nhóm sản phẩm đa dạng, nổi bật với đặc tính mềm mại, bóng đẹp tự nhiên của sợi tơ tằm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 50072090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là vải dệt thoi có hàm lượng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm (không bao gồm tơ vụn) chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, nằm trong nhóm 5007 của Chương 50 về tơ tằm và các sản phẩm từ tơ tằm. Chúng thường được sử dụng để sản xuất quần áo cao cấp, khăn choàng, cà vạt, vải lót và các mặt hàng trang trí nội thất sang trọng, nhờ vào độ bền, khả năng giữ màu và vẻ ngoài tinh tế.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần sợi và tỷ lệ phần trăm của tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. Cần lưu ý rằng mã 50072090 dành cho các loại vải không thuộc các phân nhóm cụ thể khác trong 500720, do đó việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật và thành phần hóa học của vải là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại vải tơ tằm khác đã được mô tả chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 50072090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 50072090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 50072090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 50072090

Thuế nhập khẩu mã HS 50072090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 50072090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 50072090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 50072090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 50072090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 50072090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 50072090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 50072090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 50 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 50072090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.