56041000ĐVT: kg/mNhóm 5604

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

Mã HS 56041000Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chỉ cao su và sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt là loại vật liệu đàn hồi, thường được sử dụng để tạo độ co giãn cho các sản phẩm dệt may và các ứng dụng công nghiệp khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 56041000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sợi hoặc chỉ có lõi là cao su, bên ngoài được quấn hoặc bọc hoàn toàn bằng một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt. Đặc tính nổi bật là khả năng co giãn và đàn hồi cao, thích hợp cho các ứng dụng cần sự linh hoạt và ôm sát, chẳng hạn như trong sản xuất quần áo thể thao, đồ lót, dây thun và băng y tế. Sản phẩm này thuộc nhóm 5604, chuyên về các loại sợi và dải được xử lý bằng cao su hoặc plastic, nằm trong Chương 56 bao gồm các sản phẩm dệt đặc biệt.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ thành phần cấu tạo, đặc biệt là sự hiện diện của lõi cao su và lớp bọc bằng vật liệu dệt. Điều này giúp phân biệt với các loại sợi dệt thông thường hoặc sợi tổng hợp có độ đàn hồi nhưng không có lõi cao su. Các tài liệu kỹ thuật như bảng mô tả sản phẩm, quy trình sản xuất hoặc kết quả kiểm nghiệm thành phần sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 56041000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 56041000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 56041000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 56041000

Thuế nhập khẩu mã HS 56041000 (Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt) là bao nhiêu?
Mã HS 56041000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 56041000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt (mã HS 56041000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 56041000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 56041000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 56041000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 56041000 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 5604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 56 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 56041000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.