56049010ĐVT: kg/mNhóm 5604

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác:

Mã HS 56049010Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm là một loại vật liệu dệt đặc biệt, được thiết kế để mô phỏng đặc tính của chỉ catgut tự nhiên nhưng được làm từ sợi tơ tằm. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng tương thích sinh học nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 56049010 là gì?

Mặt hàng chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm, thuộc nhóm 5604, bao gồm các loại sợi dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. Đặc điểm nổi bật của loại chỉ này là sự kết hợp giữa độ bền cơ học của sợi tơ tằm và khả năng xử lý bề mặt để đạt được các tính chất mong muốn. Chúng thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như y tế, thủ công mỹ nghệ hoặc các ngành công nghiệp đặc thù khác, nơi cần đến vật liệu có cấu trúc sợi bền chắc và bề mặt được xử lý.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là xác định rõ vật liệu cấu thành chính là sợi tơ tằm và việc sản phẩm được thiết kế để mô phỏng chỉ catgut. Cần chú ý đến các chứng từ kỹ thuật như bản mô tả thành phần, quy trình sản xuất hoặc mục đích sử dụng để phân biệt với các loại chỉ dệt thông thường hoặc chỉ y tế thực sự từ vật liệu khác. Sự khác biệt về nguyên liệu gốc và phương pháp xử lý bề mặt là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác vào phân nhóm 'Loại khác' của mã 560490.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 56049010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 56049010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 56049010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 56049010

Thuế nhập khẩu mã HS 56049010 (Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm) là bao nhiêu?
Mã HS 56049010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 56049010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm (mã HS 56049010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 56049010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 56049010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 56049010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 56049010 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 5604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 56 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 56049010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.