56049020ĐVT: kg/mNhóm 5604

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác:

Mã HS 56049020Sợi dệt được ngâm tẩm cao su

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi dệt được ngâm tẩm cao su là loại vật liệu dệt đã qua quá trình xử lý đặc biệt, nhằm mang lại những đặc tính kỹ thuật vượt trội như độ bền, khả năng chống thấm hoặc độ đàn hồi. Chúng đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 56049020 là gì?

Sợi dệt được ngâm tẩm cao su là các loại sợi tự nhiên hoặc tổng hợp đã trải qua quá trình xử lý bề mặt bằng cao su. Mục đích của việc ngâm tẩm này là để cải thiện các đặc tính vật lý của sợi, như tăng cường độ bền kéo, khả năng chống mài mòn, độ đàn hồi, hoặc khả năng chống thấm nước. Chúng thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất lốp xe, băng tải, vật liệu gia cố, hoặc các sản phẩm dệt kỹ thuật yêu cầu hiệu suất cao. Mặt hàng này nằm trong nhóm 5604, thuộc Chương 56, chuyên về mền xơ, nỉ và các loại vải không dệt; sợi đặc biệt; sợi xe, sợi xe thừng, dây thừng và cáp và các sản phẩm của chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến mức độ và phương pháp xử lý bằng cao su, đảm bảo sợi dệt thực sự đã được "ngâm tẩm" chứ không chỉ là phủ nhẹ bên ngoài. Việc xác định thành phần vật liệu, tỷ lệ cao su trên sợi dệt, và các đặc tính kỹ thuật mới đạt được sau quá trình ngâm tẩm là rất quan trọng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại sợi dệt thông thường chưa qua xử lý hoặc các sản phẩm mà cao su là thành phần chủ đạo, chỉ có cốt dệt gia cố bên trong. Các tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm liên quan đến độ ngâm tẩm sẽ là căn cứ hữu ích cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 56049020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 56049020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 56049020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 56049020

Thuế nhập khẩu mã HS 56049020 (Sợi dệt được ngâm tẩm cao su) là bao nhiêu?
Mã HS 56049020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 56049020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sợi dệt được ngâm tẩm cao su (mã HS 56049020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 56049020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 56049020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 56049020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 56049020 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 5604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 56 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 56049020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.