56049030ĐVT: kg/mNhóm 5604

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác:

Mã HS 56049030Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon là loại sợi được thiết kế đặc biệt để chịu được lực kéo và ứng suất cơ học lớn. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật đòi hỏi độ bền vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 56049030 là gì?

Những loại sợi này nổi bật với khả năng chống mài mòn và độ bền kéo cao, vượt xa các loại sợi dệt thông thường. Chúng thường được xử lý thêm bằng cách ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic, như quy định trong nhóm 5604, nhằm tối ưu hóa các đặc tính vật lý và hóa học. Mặt hàng này thuộc Chương 56, chuyên về các loại sợi đặc biệt và sản phẩm liên quan, phản ánh tính chất chuyên dụng của chúng.

Việc xác định chính xác thành phần nguyên liệu (polyeste, ni lông, polyamit, viscose rayon) và đặc tính “độ bền cao” là yếu tố then chốt để phân loại đúng. Cần lưu ý kiểm tra các phương pháp xử lý bề mặt như ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic, vì đây là đặc điểm phân biệt quan trọng của nhóm 5604. Các chứng từ kỹ thuật như bảng phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ cung cấp căn cứ vững chắc cho việc phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 56049030

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 56049030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 56049030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 56049030

Thuế nhập khẩu mã HS 56049030 (Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon) là bao nhiêu?
Mã HS 56049030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 56049030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon (mã HS 56049030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 56049030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 56049030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 56049030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 56049030 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 5604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 56 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 56049030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.