63061910ĐVT: kg/m/chiếcNhóm 6306

Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại › Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 63061910Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng được làm từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 là những sản phẩm chuyên dụng để bảo vệ và che chắn trong nhiều ứng dụng ngoài trời. Chúng cung cấp khả năng chống chịu thời tiết, giúp bảo vệ không gian hoặc vật dụng khỏi tác động của môi trường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/chiếc

Mã HS 63061910 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại tấm bạt, tấm che nắng hoặc mái hiên được sản xuất từ các loại sợi dệt thực vật cụ thể thuộc nhóm 53.05, như sợi đay, gai, lanh hoặc các sợi thực vật khác chưa qua chế biến thành sợi dệt. Các sản phẩm này có công dụng chính là che chắn, bảo vệ khỏi mưa, nắng, gió, thường dùng trong nông nghiệp, xây dựng, hoặc các hoạt động ngoài trời. Chúng được xếp vào nhóm 6306, tập trung vào các sản phẩm dệt may dùng cho mục đích đặc biệt như cắm trại, che phủ.

Để phân loại chính xác các tấm che này, cần xác định rõ nguồn gốc và thành phần của sợi dệt, đảm bảo chúng là sợi thực vật thuộc nhóm 53.05. Việc kiểm tra kỹ các chứng từ liên quan đến nguyên liệu đầu vào hoặc tiến hành phân tích thành phần sợi là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các tấm che làm từ sợi tổng hợp hoặc các loại sợi thực vật khác không thuộc nhóm 53.05. Đặc tính chống thấm nước hoặc khả năng che nắng của sản phẩm cũng là yếu tố quan trọng trong quá trình xác định mã số.

Thuế cơ bản của mã HS 63061910

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63061910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63061910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63061910

Thuế nhập khẩu mã HS 63061910 (Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05) là bao nhiêu?
Mã HS 63061910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63061910 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 63061910 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 63061910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63061910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63061910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63061910 là kg/m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63061910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.