63062910ĐVT: kg/m/chiếcNhóm 6306

Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại › Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 63062910Từ bông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại tăng, bao gồm lều hoặc mái che tạm thời, được sản xuất từ vật liệu bông, thường được sử dụng để che chắn hoặc tạo không gian trú ẩn tạm thời. Chúng đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động ngoài trời, cắm trại hoặc các mục đích bảo vệ khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/chiếc

Mã HS 63062910 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại tăng, lều hoặc mái che tạm thời được làm từ vải bông, có thể được thiết kế để chống thấm nước hoặc chống nắng tùy theo mục đích sử dụng. Chúng thường có cấu trúc đơn giản, dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ, phục vụ nhu cầu che chắn cho người hoặc vật phẩm. Sản phẩm này thuộc nhóm 6306, chuyên về các loại tấm vải chống thấm, tấm che và các vật dụng tương tự, nằm trong Chương 63 bao gồm các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu chính là bông, phân biệt với các loại tăng được làm từ sợi tổng hợp hoặc các vật liệu dệt khác. Việc xác định rõ ràng công dụng là dùng làm tăng, lều hoặc mái che tạm thời cũng là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các loại vải bạt thông thường hoặc các sản phẩm dệt may khác không có chức năng che chắn tương tự. Các chứng từ kỹ thuật hoặc mô tả sản phẩm chi tiết về vật liệu và cấu tạo sẽ hỗ trợ quá trình phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 63062910

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63062910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63062910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63062910

Thuế nhập khẩu mã HS 63062910 (Từ bông) là bao nhiêu?
Mã HS 63062910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63062910 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 63062910 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 63062910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63062910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63062910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63062910 là kg/m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63062910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.