68062000ĐVT: kgNhóm 6806

Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69

Mã HS 68062000Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm như vermiculite nung nở, đất sét trương nở và xỉ bọt là những vật liệu khoáng đã qua xử lý nhiệt để tăng thể tích, tạo độ xốp và trọng lượng nhẹ, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 68062000 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các vật liệu khoáng đã được nung hoặc trương nở, như vermiculite nung nở, đất sét trương nở và xỉ bọt, cùng các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự. Chúng thường có đặc tính cách nhiệt, cách âm tốt, khả năng giữ ẩm và độ bền cao, được sử dụng phổ biến trong xây dựng làm vật liệu nhẹ, trong nông nghiệp để cải tạo đất và trong các ứng dụng công nghiệp khác. Mã HS 68062000 nằm trong nhóm 6806, chuyên về các vật liệu khoáng dùng cho mục đích cách nhiệt, cách âm hoặc hấp thụ âm thanh, thuộc Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần xác định rõ chúng đã trải qua quá trình nung nở hay trương nở để đạt được cấu trúc xốp, nhẹ đặc trưng. Sự khác biệt nằm ở trạng thái vật lý sau khi xử lý, phân biệt chúng với các dạng khoáng thô chưa qua biến đổi nhiệt hoặc các sản phẩm đã được gia công thành hình dạng cố định khác. Các tài liệu kỹ thuật mô tả quy trình sản xuất, thành phần hóa học và đặc tính vật lý như tỷ trọng, độ xốp là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã phù hợp, tránh nhầm lẫn với các vật liệu cách nhiệt dạng sợi hoặc các sản phẩm hoàn chỉnh từ khoáng chất thuộc các nhóm khác.

Thuế cơ bản của mã HS 68062000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68062000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68062000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68062000

Thuế nhập khẩu mã HS 68062000 (Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)) là bao nhiêu?
Mã HS 68062000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68062000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68062000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68062000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68062000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68062000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68062000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 6806)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68062000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.