68128090ĐVT: kgNhóm 6812

Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 › Bằng crocidolite:

Mã HS 68128090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 68128090 bao gồm các sản phẩm đa dạng được chế tạo từ amiăng crocidolite, một loại sợi khoáng tự nhiên có đặc tính chịu nhiệt và hóa chất cao. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng cách nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 68128090 là gì?

Nhóm này tập hợp các mặt hàng làm từ amiăng crocidolite đã được gia công, hoặc các hỗn hợp chứa amiăng crocidolite làm thành phần cơ bản, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong mã 681280. Amiăng crocidolite, còn gọi là amiăng xanh, nổi bật với độ bền kéo cao và khả năng chống chịu axit, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp. Các sản phẩm thuộc nhóm 6812 nằm trong Chương 68, chuyên về các sản phẩm từ đá, xi măng, amiăng và các vật liệu tương tự.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng thành phần vật liệu chính là amiăng crocidolite và đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được liệt kê. Việc này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc kết quả phân tích thành phần hóa học. Cần đặc biệt lưu ý để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ các loại amiăng khác hoặc các vật liệu cách nhiệt, chịu nhiệt tương tự nhưng không phải amiăng.

Thuế cơ bản của mã HS 68128090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68128090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68128090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68128090

Thuế nhập khẩu mã HS 68128090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68128090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68128090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68128090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68128090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68128090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68128090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68128090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 6812)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68128090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.