70181010ĐVT: kg/chiếcNhóm 7018

Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm › Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:

Mã HS 70181010Hạt bi thủy tinh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hạt bi thủy tinh là những viên vật liệu nhỏ, thường có dạng hình cầu, được chế tác từ thủy tinh và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng được sử dụng phổ biến trong sản xuất đồ trang sức, vật liệu phản quang, hoặc làm phụ kiện trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 70181010 là gì?

Hạt bi thủy tinh thuộc nhóm 70.18, chuyên về các sản phẩm thủy tinh nhỏ và đồ trang trí. Các hạt bi này được tạo ra thông qua quá trình nung chảy và định hình thủy tinh, có thể có nhiều kích cỡ, màu sắc và độ trong suốt khác nhau. Chúng thường được dùng làm nguyên liệu cho ngành thủ công mỹ nghệ, trang trí nội thất, hoặc trong các ứng dụng công nghiệp như sơn phản quang hay vật liệu mài mòn nhẹ.

Để phân loại chính xác hạt bi thủy tinh, cần xem xét kỹ lưỡng về vật liệu cấu thành (phải là thủy tinh), hình dạng (thường là hình cầu hoặc gần cầu) và kích thước. Cần phân biệt chúng với các loại hạt làm từ nhựa, gốm sứ hoặc các vật liệu khác, cũng như với thủy tinh giả ngọc trai hay đá quý được phân loại riêng trong cùng nhóm. Việc xác định mục đích sử dụng cuối cùng cũng có thể hỗ trợ nhưng bản chất vật liệu và đặc tính kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.

Thuế cơ bản của mã HS 70181010

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70181010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70181010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70181010

Thuế nhập khẩu mã HS 70181010 (Hạt bi thủy tinh) là bao nhiêu?
Mã HS 70181010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70181010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70181010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70181010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70181010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70181010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70181010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7018)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70181010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.