70181090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7018

Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm › Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:

Mã HS 70181090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 70181090 áp dụng cho các loại hạt bi, thủy tinh giả ngọc trai, giả đá quý và các vật phẩm nhỏ tương tự được chế tác từ thủy tinh, phục vụ nhiều mục đích từ trang trí đến công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 70181090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật phẩm nhỏ làm từ thủy tinh, có thể mô phỏng ngọc trai, đá quý, hoặc đơn thuần là các hạt bi thủy tinh với hình dạng và kích thước đa dạng. Chúng thường được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức, phụ kiện may mặc, đồ thủ công mỹ nghệ hoặc các ứng dụng kỹ thuật đặc biệt. Nhóm 7018 thuộc Chương 70, tập trung vào các sản phẩm thủy tinh được gia công để tạo hình các vật phẩm nhỏ, trang trí hoặc có công dụng riêng biệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 70181090, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất vật liệu là thủy tinh, kích thước nhỏ và mục đích sử dụng không phải là bộ phận cơ thể giả hay tượng trang trí được gia công bằng đèn xì. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm thủy tinh có kích thước lớn hơn, hoặc các vật phẩm giả ngọc trai/đá quý được làm từ vật liệu khác không phải thủy tinh. Việc xác định thành phần vật liệu và đặc tính kỹ thuật là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác.

Thuế cơ bản của mã HS 70181090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70181090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70181090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70181090

Thuế nhập khẩu mã HS 70181090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70181090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70181090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70181090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70181090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70181090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70181090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70181090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7018)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70181090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.