72045000ĐVT: kgNhóm 7204

Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép

Mã HS 72045000Thỏi đúc phế liệu nấu lại

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thỏi đúc phế liệu nấu lại là sản phẩm được tạo ra từ quá trình nung chảy và đúc lại phế liệu sắt hoặc thép. Chúng đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp tái chế kim loại, cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho sản xuất thép và các sản phẩm kim loại khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72045000 là gì?

Thỏi đúc phế liệu nấu lại là những khối kim loại hình thỏi, được tạo ra từ việc nung chảy các loại phế liệu sắt hoặc thép đã qua sử dụng, sau đó đúc lại. Chúng thường được sử dụng làm nguyên liệu thứ cấp trong các lò luyện kim để sản xuất gang, thép hoặc các sản phẩm hợp kim khác, góp phần vào chu trình tái chế kim loại. Mặt hàng này thuộc nhóm 7204, chuyên về phế liệu và mảnh vụn sắt hoặc thép, nằm trong Chương 72 về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến đặc điểm là sản phẩm đã qua quá trình nấu chảy và đúc lại thành hình thỏi, khác với phế liệu sắt hoặc thép ở dạng mảnh vụn chưa qua xử lý. Việc xác định nguồn gốc từ phế liệu và hình thái sản phẩm cuối cùng là thỏi đúc là yếu tố then chốt. Các chứng từ liên quan đến quy trình sản xuất hoặc phân tích thành phần có thể hỗ trợ việc xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 72045000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
17
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 72045000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72045000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72045000

Thuế nhập khẩu mã HS 72045000 (Thỏi đúc phế liệu nấu lại) là bao nhiêu?
Mã HS 72045000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 17.
Nhập khẩu mã HS 72045000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thỏi đúc phế liệu nấu lại (mã HS 72045000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72045000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72045000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72045000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72045000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72045000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.