72071210ĐVT: kgNhóm 7207

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: › Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

Mã HS 72071210Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phôi dẹt (dạng phiến) là sản phẩm bán thành phẩm quan trọng trong ngành công nghiệp luyện kim, đóng vai trò là nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất các sản phẩm thép dẹt khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72071210 là gì?

Sản phẩm này, thường được biết đến với tên gọi 'slab', là sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm, đặc trưng bởi mặt cắt ngang hình chữ nhật và hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng. Phôi dẹt được tạo ra chủ yếu qua quá trình đúc liên tục, sau đó được cán nóng để sản xuất ra các loại thép tấm, băng hoặc cuộn.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là xác định chính xác hàm lượng carbon để đảm bảo nó thuộc loại thép không hợp kim, dưới ngưỡng 0,25%. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các dạng bán thành phẩm khác như phôi vuông (billet) hoặc phôi thanh (bloom) dựa trên hình dạng mặt cắt ngang, vì các dạng này có thể thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm 7207.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72071210

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72071210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72071210

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72071210

Thuế nhập khẩu mã HS 72071210 (Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 72071210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 72071210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) (mã HS 72071210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72071210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72071210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72071210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72071210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7207)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72071210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.