72071900ĐVT: kgNhóm 7207

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

Mã HS 72071900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm, có hàm lượng carbon thấp, được sử dụng làm nguyên liệu trung gian trong các quy trình sản xuất công nghiệp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các sản phẩm thép cuối cùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72071900 là gì?

Mã HS 72071900 bao gồm các loại sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm, có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 7207. Các sản phẩm này thường có hình dạng thỏi, phôi, hoặc các dạng sơ chế khác, được thiết kế để trải qua quá trình cán, kéo, hoặc rèn tiếp theo, là nền tảng cho nhiều ngành công nghiệp chế tạo.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ ràng trạng thái "bán thành phẩm" của sắt hoặc thép, cũng như đảm bảo hàm lượng carbon không vượt quá 0,25% theo khối lượng. Việc này giúp phân biệt chúng với các sản phẩm thép thành phẩm hoặc các loại thép hợp kim, vốn có đặc tính và mục đích sử dụng khác biệt, do đó các tài liệu kỹ thuật như chứng chỉ phân tích thành phần hóa học là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72071900

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72071900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
5.1
RCEP
6
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72071900

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72071900

Thuế nhập khẩu mã HS 72071900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72071900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 72071900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72071900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72071900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72071900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72071900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72071900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7207)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72071900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.