72071290ĐVT: kgNhóm 7207

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: › Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

Mã HS 72071290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72071290 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm, đặc trưng bởi hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng và mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông). Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72071290 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là nguyên liệu trung gian trong ngành công nghiệp luyện kim, thường được sử dụng để cán, kéo hoặc rèn thành các sản phẩm thép cuối cùng. Chúng thuộc nhóm 7207, chuyên về các dạng bán thành phẩm của sắt hoặc thép không hợp kim, và nằm trong Chương 72, bao quát các loại sắt và thép cùng sản phẩm của chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần hóa học, đặc biệt là hàm lượng carbon, cũng như hình dạng và kích thước mặt cắt ngang của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng đây là sản phẩm bán thành phẩm, chưa phải là sản phẩm hoàn chỉnh, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác dành cho thép hợp kim hoặc các sản phẩm thép đã qua gia công sâu hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72071290

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72071290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
4.9
RCEP
3,5
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72071290

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72071290

Thuế nhập khẩu mã HS 72071290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72071290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 72071290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72071290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72071290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72071290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72071290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72071290 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7207)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72071290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.