72072029ĐVT: kgNhóm 7207

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: › Loại khác:

Mã HS 72072029Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm, với hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% theo khối lượng, được phân loại vào mã HS này. Chúng là nguyên liệu trung gian quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp chế tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72072029 là gì?

Mã HS 72072029 áp dụng cho các sản phẩm bán thành phẩm từ sắt hoặc thép không hợp kim, đặc trưng bởi hàm lượng carbon nằm trong khoảng xác định từ 0,25% trở lên nhưng dưới 0,6% theo khối lượng. Các sản phẩm này thường có dạng phôi, thỏi, hoặc các hình dạng cơ bản khác, chưa trải qua quá trình gia công hoàn chỉnh để trở thành sản phẩm cuối cùng. Chúng thuộc nhóm 72.07, chuyên về các dạng bán thành phẩm của sắt hoặc thép không hợp kim trong Chương 72, là nhóm kim loại cơ bản và sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần căn cứ vào thành phần hóa học, đặc biệt là hàm lượng carbon, để đảm bảo chúng nằm trong ngưỡng từ 0,25% đến dưới 0,6% theo khối lượng. Cần lưu ý phân biệt với các loại thép hợp kim hoặc các sản phẩm bán thành phẩm có hàm lượng carbon ngoài khoảng này, cũng như các sản phẩm đã được gia công đến mức độ cao hơn. Hồ sơ kỹ thuật, chứng chỉ phân tích thành phần (COA) hoặc các tài liệu tương tự là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72072029

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72072029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
6.3
RCEP
9
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72072029

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72072029

Thuế nhập khẩu mã HS 72072029 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72072029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 72072029 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72072029) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72072029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72072029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72072029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72072029 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7207)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72072029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.